quả lắc

Học thuật
Thân thiện
quả lắc

Quả lắc đồng hồ đung đưa qua lại một cách đều đặn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận hình tròn hoặc hình trụ, thường nặng, treođầu một sợi dây hoặc một thanh cứng, có thể dao động qua lại quanh một điểm cố định dưới tác dụng của trọng lực: "quả lắc" một vật thể dùng để tạo ra chuyển động đều đặn, thường thấy trong các chế đo thời gian.
    • (Thông tục) Chỉ chung đồ vật hình dáng chuyển động tương tự một con lắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quả lắc đồng hồ đung đưa nhịp nhàng.
    • Chuyển động của quả lắc rất đều đặn.
    • Anh ấy tháo quả lắc ra để sửa đồng hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nhịp quả lắc": diễn tả một hành động, chuyển động đều đặn, lặp đi lặp lại.
    • Cánh tay người máy di chuyển theo nhịp quả lắc.
Biến thể từ gần giống
  • Con lắc (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn để chỉ cùng một vật.

    • Sự dao động của con lắc tuân theo các định luật vật .
  • Bộ lắc (danh từ): Thường chỉ toàn bộ cấu bao gồm cả quả lắc thanh treo.

    • Bộ lắc của chiếc đồng hồ cổ này rất tinh xảo.
Từ đồng nghĩa
  • Con lắc: Vật dao động.
  • Trái lắc: (Ít dùng) Cách gọi khác của quả lắc.
Thành ngữ liên quan
  • Đều như quả lắc: Thành ngữ von diễn tả sự đều đặn, nhịp nhàng, chính xác.
    • Công việc của anh ấy diễn ra đều như quả lắc.
quả lắc

Quả lắc đồng hồ đung đưa qua lại một cách đều đặn.

  1. X. Con lắc: Quả lắc đồng hồ.

Từ gần giống